thành lập công ty trọn gói
thành lập công ty trọn gói mb

DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI

01. HỒ SƠ THÀNH LẬP

Rà soát thành phần hồ sơ, chuẩn bị và soạn thảo hồ sơ theo phạm vi dịch vụ.

02. THỰC HIỆN THỦ TỤC

Đại diện khách hàng thực hiện các công việc cần thiết theo nội dung của từng gói dịch vụ.

03. HOÀN THIỆN

Tùy gói lựa chọn, hỗ trợ thêm các nội dung về thuế, chữ ký số và hóa đơn điện tử.

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

01 Rà soát hồ sơ

Rà soát thành phần hồ sơ và khả năng đáp ứng điều kiện thành lập công ty.

04 Đăng bố cáo

Đăng bố cáo thành lập doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia.

02 Chuẩn bị hồ sơ

Chuẩn bị, soạn thảo hồ sơ và đại diện khách hàng làm việc với Sở Tài chính.

05 Con dấu & hồ sơ nội bộ

Khắc con dấu tròn pháp nhân và soạn thảo hồ sơ nội bộ công ty.

03 Nộp và nhận kết quả

Nộp hồ sơ, bổ túc hồ sơ nếu có và nhận kết quả hồ sơ.

06 Hoàn thiện thủ tục

Tùy theo gói dịch vụ, thực hiện các nội dung về thuế, chữ ký số và hóa đơn điện tử.

🎁 Khuyến Mãi Đặc Biệt Tại Luật Mai Vàng

✅ Miễn phí tra cứu tên doanh nghiệp

✅ Tặng gói mở tài khoản ngân hàng doanh nghiệp

✅ Tài khoản số đẹp Ngân hàng MBBank

✅ Chuyên viên MBBank hỗ trợ kích hoạt tận nhà

Gói Cơ Bản

1.500.000đ

⏱ Thực hiện: 05 – 07 ngày làm việc

Gói Cơ Bản

2.500.000đ

⏱ Thực hiện: 05 – 07 ngày làm việc

✨ Đề Xuất - Trọn Gói ✨

Gói Chuẩn Pháp Lý

4.500.000đ

⏱ Thực hiện: 05 – 07 ngày làm việc

QUY TRÌNH THỰC HIỆN

01
Tiếp nhận
thông tin
02
Rà soát
hồ sơ
03
Soạn
hồ sơ
04
Thực hiện
thủ tục
05
Nhận kết
quả
06
Bàn giao
kết quả

Hồ Sơ Thành Lập Công Ty TNHH Một Thành Viên

Danh sách thành phần hồ sơ, giấy tờ cần chuẩn bị và biểu mẫu đăng ký doanh nghiệp theo quy định hiện hành.

01

Thành phần hồ sơ

Hồ sơ thành lập Công ty TNHH một thành viên gồm các giấy tờ cần thiết sau:

1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo Mẫu số 2, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
2. Điều lệ công ty Điều lệ quy định về tổ chức, quản lý và hoạt động của Công ty TNHH một thành viên.
3. Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp Áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp có chủ sở hữu hưởng lợi thuộc diện phải kê khai.
4. Bản sao giấy tờ pháp lý Chuẩn bị theo trường hợp chủ sở hữu là cá nhân, tổ chức hoặc có yếu tố nước ngoài.
02

Giấy tờ pháp lý cần chuẩn bị

Trường hợp chủ sở hữu là cá nhân

  • Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với chủ sở hữu.
  • Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo pháp luật.
Lưu ý: Trường hợp chủ sở hữu, người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền kê khai số định danh cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.

Trường hợp chủ sở hữu là tổ chức

  • Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với chủ sở hữu.
  • Văn bản cử người đại diện theo ủy quyền.
  • Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền.

Trường hợp chủ sở hữu là tổ chức nước ngoài

Bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định.

Trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài

  • Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư.
  • Các giấy tờ pháp lý khác tương ứng với trường hợp đăng ký.
03

Biểu mẫu sử dụng

Mẫu 02
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
Mẫu 10
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp Áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp có chủ sở hữu hưởng lợi thuộc diện phải kê khai.
Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
04

Checklist hồ sơ

Chủ sở hữu là cá nhân

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
Điều lệ công ty
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi, nếu có
Giấy tờ pháp lý của chủ sở hữu
Giấy tờ pháp lý của người đại diện theo pháp luật, nếu thuộc trường hợp phải nộp
Các giấy tờ khác theo trường hợp cụ thể

Chủ sở hữu là tổ chức

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
Điều lệ công ty
Giấy tờ pháp lý của tổ chức
Văn bản cử người đại diện theo ủy quyền
Giấy tờ pháp lý của người đại diện theo ủy quyền
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi, nếu có
05

Lưu ý khi chuẩn bị hồ sơ

Thành phần hồ sơ có thể khác nhau tùy thuộc vào chủ sở hữu là cá nhân hay tổ chức, doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài hay không và thông tin định danh của các cá nhân liên quan.

Đặc biệt, trường hợp các cá nhân thuộc diện kê khai số định danh cá nhân theo quy định thì hồ sơ đăng ký doanh nghiệp có thể không bao gồm bản sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.

Việc chuẩn bị hồ sơ đúng thành phần và đúng biểu mẫu giúp hạn chế việc hồ sơ bị yêu cầu sửa đổi, bổ sung trong quá trình đăng ký doanh nghiệp.

Cần hỗ trợ thành lập Công ty TNHH một thành viên?

Liên hệ để được tư vấn hồ sơ, ngành nghề và thủ tục đăng ký doanh nghiệp phù hợp với nhu cầu.

TƯ VẤN NGAY
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

Hồ Sơ Thành Lập Công Ty Cổ Phần

Tổng hợp đầy đủ thành phần hồ sơ, giấy tờ pháp lý và biểu mẫu cần chuẩn bị khi đăng ký thành lập Công ty cổ phần.

01

Thành phần hồ sơ thành lập Công ty cổ phần

Hồ sơ đăng ký thành lập Công ty cổ phần bao gồm các giấy tờ theo quy định pháp luật hiện hành.

01
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp đối với Công ty cổ phần theo Mẫu số 4, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

02
Điều lệ công ty

Điều lệ quy định về tổ chức, quản lý và hoạt động của Công ty cổ phần.

03
Danh sách cổ đông

Bao gồm danh sách cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài và danh sách chủ sở hữu hưởng lợi, nếu có.

04
Bản sao giấy tờ pháp lý

Giấy tờ pháp lý của cá nhân, tổ chức và người đại diện theo ủy quyền tùy từng trường hợp.

02

Danh sách cổ đông và chủ sở hữu hưởng lợi

Danh sách cổ đông sáng lập

Kê khai thông tin của các cổ đông sáng lập Công ty cổ phần theo Mẫu số 7, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài

Trường hợp Công ty cổ phần có cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, lập danh sách theo Mẫu số 8, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp

Trường hợp doanh nghiệp có chủ sở hữu hưởng lợi thuộc diện phải kê khai thì lập danh sách theo Mẫu số 10, Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

03

Bản sao giấy tờ pháp lý

Cổ đông là cá nhân

  • Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông sáng lập.
  • Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài.
  • Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo pháp luật.

Cổ đông là tổ chức

  • Giấy tờ pháp lý của tổ chức đối với cổ đông là tổ chức.
  • Văn bản cử người đại diện theo ủy quyền.
  • Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập.
  • Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức.
Lưu ý: Đối với cổ đông là tổ chức nước ngoài, bản sao giấy tờ pháp lý của tổ chức phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định.
04

Trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài

Nhà đầu tư nước ngoài

Hồ sơ phải có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư.

  • Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
  • Giấy tờ pháp lý của nhà đầu tư theo từng trường hợp.
  • Văn bản cử người đại diện theo ủy quyền nếu nhà đầu tư là tổ chức.
  • Giấy tờ pháp lý của người đại diện theo ủy quyền.
05

Trường hợp kê khai số định danh cá nhân

Trường hợp cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức kê khai số định danh cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì:

Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp không bao gồm bản sao giấy tờ pháp lý của các cá nhân này.
06

Biểu mẫu thành lập Công ty cổ phần

MẪU 04
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp – Công ty cổ phần Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
MẪU 07
Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần Phụ lục I kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
MẪU 08
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài Áp dụng khi Công ty cổ phần có cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài.
MẪU 10
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp Áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp có chủ sở hữu hưởng lợi thuộc diện phải kê khai.
ĐIỀU LỆ
Điều lệ Công ty cổ phần Được lập phù hợp với loại hình Công ty cổ phần và quy định pháp luật hiện hành.
07

Checklist hồ sơ

Công ty cổ phần có cổ đông là cá nhân

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp – Mẫu số 4.
Điều lệ Công ty cổ phần.
Danh sách cổ đông sáng lập – Mẫu số 7.
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi, nếu có – Mẫu số 10.
Giấy tờ pháp lý của cổ đông sáng lập.
Giấy tờ pháp lý của người đại diện theo pháp luật.

Công ty cổ phần có cổ đông là tổ chức

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp – Mẫu số 4.
Điều lệ Công ty cổ phần.
Danh sách cổ đông sáng lập – Mẫu số 7.
Giấy tờ pháp lý của tổ chức.
Văn bản cử người đại diện theo ủy quyền.
Giấy tờ pháp lý của người đại diện theo ủy quyền.

Công ty có cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài

Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Mẫu số 8.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Giấy tờ pháp lý của nhà đầu tư.
Giấy tờ pháp lý của người đại diện theo ủy quyền.
Giấy tờ pháp lý của tổ chức nước ngoài đã hợp pháp hóa lãnh sự nếu thuộc trường hợp phải hợp pháp hóa lãnh sự.
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi, nếu có – Mẫu số 10.
08

Lưu ý khi chuẩn bị hồ sơ

Thành phần hồ sơ thành lập Công ty cổ phần phụ thuộc vào cơ cấu cổ đông và việc doanh nghiệp có nhà đầu tư nước ngoài hay không.

Đối với cổ đông là tổ chức nước ngoài, cần lưu ý yêu cầu hợp pháp hóa lãnh sự giấy tờ pháp lý của tổ chức theo quy định.

Đối với cá nhân thuộc trường hợp kê khai số định danh cá nhân, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp có thể không phải nộp bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân.

Vì vậy, trước khi chuẩn bị hồ sơ cần xác định chính xác cơ cấu cổ đông, tình trạng nhà đầu tư nước ngoài và người đại diện theo ủy quyền để lựa chọn đúng thành phần hồ sơ.

Cần hỗ trợ thành lập Công ty cổ phần?

Liên hệ để được tư vấn thành phần hồ sơ, cơ cấu cổ đông, ngành nghề và thủ tục đăng ký doanh nghiệp.

TƯ VẤN NGAY

KHÁCH HÀNG TIÊU BIỂU TRONG THÁNG 05/2026

Hơn 500+ doanh nghiệp F&B và cơ sở sản xuất đã tin tưởng lựa chọn dịch vụ pháp lý của Luật Mai Vàng.

tư vấn thành lập doanh nghiệp miễn phí